| Thanh TQ | Ký hiệu | Tên gọi | Đường cao độ | Tương đương tiếng Việt | Ví dụ (ma) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thanh 1 | ‾ | Âm bình (bằng) | Cao – ổn định | Thanh ngang, nhưng cao hơn | mā 妈 (mẹ) |
| Thanh 2 | ↗ | Dương bình (lên) | Từ giữa lên cao | Thanh sắc (á) | má 麻 (gai dầu) |
| Thanh 3 | ↘↗ | Thượng thanh (xuống-lên) | Xuống thấp rồi lên | Thanh ngã (ã) hay hỏi (ả) | mǎ 马 (ngựa) |
| Thanh 4 | ↘ | Khứ thanh (xuống) | Từ cao xuống thấp | Thanh nặng (ạ) hoặc huyền (à) | mà 骂 (mắng) |
| Thanh 5 | · | Trung tính (nhẹ) | Ngắn, không nhấn | Âm nhẹ – không tương đương | ma 吗 (hả?) |
21 âm đầu + 1 không có âm đầu. Chia theo vị trí phát âm:
35 vần cơ bản. Chia theo âm chính: