Mẹo học hiệu quả: Tiếng Trung có hơn 80 000 chữ — nhưng hầu hết đều cấu thành từ khoảng 200 bộ thủ. Khi nhận diện được bộ thủ, bạn có thể đoán nghĩa của rất nhiều chữ chưa từng học trước đó. Nhấp vào bất kỳ ô bộ thủ để xem hoạt ảnh nét viết và toàn bộ từ HSK liên quan.

Thân thể 14

Bộ thủ liên quan đến cơ thể người và các bộ phận cơ thể

口
cái miệng
52 từ
kǒu khậu
目
mắt
12 từ
mù mù
足
chân, đầy đủ
11 từ
zú ch/dú
心
忄
quả tim, tâm trí, tấm lòng
8 từ
xīn xin
頁
页
đầu; trang giấy
7 từ
yè yề
心
quả tim, tâm trí, tấm lòng
5 từ
xīn xin
疒
bệnh tật
5 từ
bìng nừa
尸
xác chết, thây ma
3 từ
shī sư
手
tay
2 từ
shǒu sậu
毛
lông
1 từ
máo máo
血
máu
1 từ
xuè xuyề
身
thân thể, thân mình
1 từ
shēn sân
耳
lỗ tai
1 từ
ěr ợ
舌
cái lưỡi
1 từ
shé sứa

Hành động 21

Bộ thủ chỉ hành động, vận động và nỗ lực

手
扌
tay
71 từ
shǒu sâu
辵
辶
chợt bước đi chợt dừng lại
17 từ
chuò chuồ
言
讠
nói
9 từ
yán yến
攵
đánh khẽ
6 từ
pū pu
走
đi, chạy
5 từ
zǒu ch/dậu
彳
bước chân trái
3 từ
chì chừ
用
dùng
3 từ
yòng yùng
欠
khiếm khuyết, thiếu vắng
3 từ
qiàn ch/siền
立
đứng, thành lập
3 từ
lì lì
曰
nói rằng
2 từ
yuē uyê
廾
chắp tay
2 từ
gǒng cụng
勹
bao bọc
2 từ
bāo bao
止
dừng lại
2 từ
zhǐ trự
言
nói
1 từ
yán yến
行
đi, thi hành, làm được
1 từ
xíng xính
支
cành nhánh
1 từ
zhī trư
比
so sánh
1 từ
bǐ bị
夂
đến từ phía sau
1 từ
zhī trự
力
sức mạnh
1 từ
lì lì
工
người thợ, công việc
1 từ
gōng cung
攴
đánh khẽ
1 từ
pū pu

Thiên nhiên 21

Bộ thủ liên quan đến thiên nhiên, thời tiết, địa hình

木
gỗ, cây cối
27 từ
mù mù
水
氵
nước
27 từ
shuǐ sui
月
tháng, mặt trăng
19 từ
yuè uyề
土
đất
13 từ
tǔ thụ
日
ngày, mặt trời
10 từ
rì rừ
石
đá
10 từ
shí sứ
火
lửa
8 từ
huǒ huộ
阜
阝
đống đất, gò đất
7 từ
fù phù
田
ruộng
7 từ
tián thiến
火
灬
lửa
6 từ
huǒ biao
穴
hang lỗ
6 từ
xué xuyế
雨
mưa
6 từ
yǔ uỵ
夕
đêm tối
4 từ
xì xi
冫
nước đá
4 từ
bīng binh
山
núi non
4 từ
shān san
水
nước
1 từ
shuǐ sụi
西
tây, phương tây
1 từ
xī xi
厂
sườn núi, vách đá
1 từ
hàn chạng
川
sông ngòi
1 từ
chuān chuân
气
hơi nước
1 từ
qì ch/sì
風
风
gió
1 từ
fēng phâng

Con người 11

Bộ thủ chỉ người, xã hội và các mối quan hệ

人
亻
người
23 từ
rén rấn
女
nữ giới, con gái, đàn bà
8 từ
nǚ nuỵ
人
người
6 từ
rén rấn
儿
trẻ con, đôi chân
5 từ
ér ớ
子
con; tiếng tôn xưng: Thầy, Ngài
4 từ
zǐ ch/dư
王
vua, ngọc quý
4 từ
wáng oáng
尢
yếu đuối
1 từ
wāng yấu
母
mẹ
1 từ
mǔ mụ
老
già
1 từ
lǎo lạo
士
kẻ sĩ
1 từ
shì sừ
自
tự bản thân, kể từ
1 từ
zì ch/dừ

Vật thể 34

Bộ thủ liên quan đến đồ vật, vật liệu và công cụ

金
钅
kim loại nói chung, vàng
12 từ
jīn chin
刀
刂
con dao, cây đao (vũ khí)
10 từ
dāo tao
宀
mái nhà mái che
8 từ
mián miến
刀
con dao, cây đao (vũ khí)
8 từ
dāo tao
竹
tre trúc
7 từ
zhú trú
糸
纟
sợi tơ nhỏ
6 từ
mì xư
囗
vây quanh
6 từ
wéi uế
弓
cái cung (để bắn tên)
5 từ
gōng cung
巾
cái khăn
5 từ
jīn chin
車
车
chiếc xe
5 từ
chē chưa
門
门
cửa hai cánh
4 từ
mén mấn
貝
贝
vật báu
4 từ
bèi bầy
糸
sợi tơ nhỏ
4 từ
mì mì
舟
cái thuyền
4 từ
zhōu trâu
皿
bát dĩa
4 từ
mǐn mịn
酉
một trong 12 địa chi
4 từ
yǒu yậu
戈
cây qua (một thứ binh khí dài)
3 từ
gē cưa
亠
nắp, đầu
3 từ
tóu thấu
斤
cái búa, rìu
2 từ
jīn chin
几
ghế dựa
2 từ
jī chị
广
mái nhà
2 từ
ān cuạng
户
cửa một cánh
2 từ
hù hù
矢
cây tên, mũi tên
2 từ
shǐ sự
覀
phủ đậy
1 từ
yǔ xi
寸
đơn vị tấc (đo chiều dài)
1 từ
cùn x/hùn
衣
衤
áo
1 từ
yī i
冖
trùm khăn lên
1 từ
mì mì
片
mảnh, tấm, miếng
1 từ
piàn piền
殳
binh khí dài
1 từ
shū su
衣
áo
1 từ
yī i
革
da thú, thay đổi
1 từ
gé cứa
匚
tủ đựng hình vuông
1 từ
fāng phang
斗
cái đấu để đong
1 từ
dōu tầu
缶
đồ sành
1 từ
fǒu phậu

Thực vật 5

Bộ thủ liên quan đến cây cỏ, thực vật

艸
艹
cỏ
12 từ
cǎo x/hạo
禾
lúa
8 từ
hé hứa
米
gạo
5 từ
mǐ mị
饣
ăn, thức ăn
3 từ
shí sứ
甘
ngọt
1 từ
gān can

Động vật 14

Bộ thủ liên quan đến động vật và sinh vật

犬
犭
con chó
5 từ
quǎn ch/suyện
馬
马
con ngựa
4 từ
mǎ mạ
羽
lông vũ
3 từ
yǔ uỵ
彐
đầu con nhím
1 từ
jì chì
爫
móng vuốt cầm thú
1 từ
zhǎo trạo
隹
chim non
1 từ
zhuī trui
魚
鱼
con cá
1 từ
yú uý
龍
龙
con rồng
1 từ
lóng lúng
鳥
鸟
con chim
1 từ
niǎo niạo
羊
con dê
1 từ
yáng yáng
犬
con chó
1 từ
quǎn ch/suyện
虫
sâu bọ
1 từ
chóng chúng
角
góc, sừng thú
1 từ
jué chiạo
牛
trâu
1 từ
niú níu

Nét & số 9

Bộ thủ dạng nét cơ bản và các ký hiệu số đếm

一
số một
15 từ
yī i
丿
nét sổ xiên qua trái
7 từ
piě piệ
十
số mười
7 từ
shí sứ
乙
vị trí thứ hai trong thiên can
5 từ
yǐ ị
二
số hai
5 từ
èr ờ
八
số tám
3 từ
bā ba
丨
nét sổ thẳng
2 từ
gǔn cụn
丶
điểm, chấm
2 từ
zhǔ trụ
乛
nét móc
1 từ
dīng ya

Trừu tượng 14

Bộ thủ biểu thị quan hệ, khái niệm và chức năng ngữ nghĩa

又
lại nữa, một lần nữa
4 từ
yòu yầu
干
thiên can, can dự
3 từ
gān càn
厶
riêng tư
2 từ
sī xư
里
dặm; làng xóm
2 từ
lǐ lị
而
mà, và
2 từ
ér ớ
冂
vùng biên giới xa, hoang địa
2 từ
jiǒng chiung
卩
đốt tre
2 từ
jié chiế
凵
há miệng
1 từ
kǎn ch/siện
无
không
1 từ
wú ú
示
chỉ thị; thần đất
1 từ
shì sừ
歹
xấu xa, tệ hại
1 từ
dǎi tại
示
礻
chỉ thị; thần đất
1 từ
shì sừ
巳
tị (chi thứ 6), rắn
1 từ
sì xừ
卜
xem bói
1 từ
bǔ bô

Thuộc tính 13

Bộ thủ mô tả tính chất, màu sắc và đặc điểm

白
màu trắng
4 từ
bái bái
大
to lớn
4 từ
dà tà
小
nhỏ bé
3 từ
xiǎo xiạo
非
không
2 từ
fēi phây
高
cao
1 từ
gāo cao
長
长
dài, lớn (trưởng)
1 từ
cháng trạng
方
vuông
1 từ
fāng phang
黑
màu đen
1 từ
hēi hây
首
đầu
1 từ
shǒu sậu
香
mùi thơm
1 từ
xiāng xiang
黄
màu vàng
1 từ
huáng huáng
辛
cay
1 từ
xīn xin
青
màu xanh
1 từ
qīng ch/sinh